wholesale

/'houlseil/
Học thuật
Thân thiện
wholesale

I buy food wholesale at a wholesale price.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bán buôn, sự bán sỉ: Hoạt động bán hàng hóa với số lượng lớn cho các nhà bán lẻ, doanh nghiệp hoặc tổ chức khác, không phải trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc về) bán buôn: Liên quan đến việc mua hoặc bán hàng hóa với số lượng lớn.
    • Trên quy mô lớn, hàng loạt: (Nghĩa bóng) Mô tả một điều đó diễn ra với số lượng lớn, thường không sự phân biệt cẩn thận.
  3. Phó từ:
    • Theo cách bán buôn: Mua hoặc bán hàng hóa với số lượng lớn, thường với giá thấp hơn giá bán lẻ.
    • Trên diện rộng, hàng loạt: (Nghĩa bóng) Một cách rộng rãi không chọn lọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company specializes in the wholesale of electronic components. (Công ty chuyên về bán buôn linh kiện điện tử.)
    • He works in wholesale and retail. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực bán buôn bán lẻ.)
  • Tính từ:
    • We need to check the wholesale price before deciding. (Chúng ta cần kiểm tra giá bán buôn trước khi quyết định.)
    • The war led to the wholesale destruction of the city. (Chiến tranh đã dẫn đến sự tàn phá hàng loạt của thành phố.)
  • Phó từ:
    • This factory sells its products wholesale to distributors. (Nhà máy này bán sản phẩm theo hình thức bán buôn cho các nhà phân phối.)
    • The manager was accused of firing employees wholesale. (Người quản lý bị cáo buộc sa thải nhân viên một cách hàng loạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • At wholesale: Ở mức giá bán buôn, với giá sỉ.
    • We can supply these goods to you at wholesale. (Chúng tôi có thể cung cấp những hàng hóa này cho bạn với giá sỉ.)
  • By wholesale: Bằng phương thức bán buôn.
    • They only deal by wholesale. (Họ chỉ giao dịch bằng phương thức bán buôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Wholesaler (n): Nhà bán buôn, người bán sỉ.
    • He is a major wholesaler of agricultural products. (Ông ấy một nhà bán buôn lớn về nông sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Bulk sale, trade sale.
  • Phó từ (nghĩa bóng): Indiscriminately, extensively, across the board.
Từ trái nghĩa
  • Retail (n/adj/adv): Bán lẻ.
wholesale

I buy food wholesale at a wholesale price.

danh từ
  1. (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ
    • to sell by wholesale
      bán buôn
    • wholesale and retail
      bán buôn bán lẻ
  2. (nghĩa bóng) c , c khối
tính từ & phó từ
  1. (thưng nghiệp) buôn, sỉ
    • wholesale trade
      bán buôn
    • wholesale price
      giá bán buôn
  2. (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống
    • wholesale slaughter
      sự tàn sát hàng loạt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "wholesale"