whose
Words Mentioning "whose"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Đại từ sở hữu (Từ nghi vấn) : Dùng để hỏi về người sở hữu một vật, một người hoặc một đặc điểm nào đó. Tương đương với "của ai" trong tiếng Việt. Đại từ quan hệ (Từ nối) : Dùng trong mệnh đề quan hệ để thay thế cho một đại từ hoặc danh từ chỉ người hoặc vật đã được nhắc đến trước đó, thể hiện mối quan hệ sở hữu. Tương đương với "mà... của người/vật ấy", "của người mà", hoặc "của cái...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Pronoun (Possessive case of or ): Belonging to or associated with which person : Used to ask about ownership or relationship. Whose book is this? (Asking about the owner of the book.) Of whom or of which : Used to introduce a relative clause indicating possession or connection. The artist whose paintings are famous. (The artist's paintings are famous.) Usage Examples Interrogative pr...
See full definition →