widowed

/'widoud/
tính từ
  1. goá (chồng, vợ)
  2. (th ca) (+ of) bị mất, bị cướp mất; không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "widowed"

widowed
She became widowed after her husband's long illness.