unmarried

/'ʌ'mærid/
Học thuật
Thân thiện
unmarried

A young unmarried woman lives in a cozy apartment with her cat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa kết hôn, chưa lập gia đình: Trạng thái chưa tham gia vào mối quan hệ hôn nhân hợp pháp. Từ này mô tả tình trạng hôn nhân của một người.
    • Ở vậy: Một cách diễn đạt khác, thường dùng trong văn chương hoặc nói về phụ nữ, để chỉ tình trạng chưa lấy chồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is unmarried and lives alone. ( ấy chưa kết hôn sống một mình.)
    • The tax form asks if you are single, married, or unmarried. (Mẫu đơn thuế hỏi bạn độc thân, đã kết hôn hay chưa kết hôn.)
    • He remained unmarried his whole life. (Ông ấy ở vậy suốt cả cuộc đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unmarried mother/father": người mẹ/người cha chưa kết hôn. Cụm từ này nhấn mạnh tình trạng hôn nhân của cha mẹ khi con.

    • Support groups exist for unmarried mothers. ( những nhóm hỗ trợ dành cho các mẹ đơn thân chưa kết hôn.)
  • "unmarried couple": cặp đôi chưa kết hôn. Dùng để chỉ hai người sống chung hoặc quan hệ nhưng chưa đăng ký kết hôn.

    • They are an unmarried couple with two children. (Họ một cặp đôi chưa kết hôn với hai đứa con.)
Biến thể từ gần giống
  • Unwed (adj): chưa cưới, chưa kết hôn. Từ đồng nghĩa trang trọng hơn, thường thấy trong văn bản pháp hoặc báo chí.
    • The article discussed support for unwed parents. (Bài báo thảo luận về sự hỗ trợ cho các bậc cha mẹ chưa kết hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Single: độc thân. Từ thông dụng nhất để chỉ tình trạng chưa kết hôn.
  • Unattached: chưa gắn bó, độc thân. Nhấn mạnh việc không mối quan hệ nghiêm túc.
  • Bachelor (nam)/Spinster (nữ): người chưa lập gia đình. "Spinster" có thể mang sắc thái , tiêu cực.
Từ trái nghĩa
  • Married: đã kết hôn.
  • Wedded: đã kết hôn (từ trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "unmarried".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unmarried".)

unmarried

A young unmarried woman lives in a cozy apartment with her cat.

tính từ
  1. chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unmarried"