weather

/'weθə/
danh từ
  1. thời tiết, tiết trời
    • bad weather
      thời tiết xấu, trời xấu
    • heavy weather
      (hàng hải) trời bão
  2. bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)

Idioms

  • to keep one's weather eye open
    cảnh giác đề phòng
  • to make heavy weather of
    khổ , điêu đứng
  • under the weather
    khó ở, hơi mệt['weðə]
ngoại động từ
  1. dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương
    • rocks weathered by mind and water
      đá bị gió mưa làm mòn
  2. (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)
  3. (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng
    • to weather one's difficulties
      khắc phục (vượt) khó khăn
  4. (thương nghiệp) làm giả sắc , làm giả nước
    • to weather a bronzed statue
      làm giả sắc một bức tượng đồng
nội động từ
  1. mòn, ra, đổi màu ( gió mưa)

Idioms

  • to weather through
    thoát khỏi, khắc phục được, vượt được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

weather
The weather is sunny and warm at the park.