weather

/'weθə/
Học thuật
Thân thiện
weather

The weather is sunny and warm at the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời tiết, tiết trời: Tình trạng khí quyển tại một nơi thời điểm cụ thể, được xác định bởi các yếu tố như nhiệt độ, gió, mây lượng mưa.
    • Bản thông báo thời tiết: Thông tin dự báo về tình trạng khí quyển, thường được đăng trên báo hoặc phát trên các phương tiện truyền thông.
  2. Động từ:

    • Phơi nắng phơi sương, dầm mưa dãi gió: Tiếp xúc với các yếu tố thời tiết (nắng, mưa, gió) trong một thời gian dài.
    • Mòn, ra, đổi màu: Trạng thái bị thay đổi hoặc hư hỏng do tác động lâu dài của thời tiết.
    • Vượt qua, khắc phục: (Nghĩa bóng) Vượt qua thành công một khó khăn, thử thách hoặc cơn khủng hoảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The weather in Hanoi is humid in the summer. (Thời tiết Nội ẩm ướt vào mùa .)
    • I always check the weather before going on a trip. (Tôi luôn kiểm tra bản thông báo thời tiết trước khi đi du lịch.)
  • Động từ:

    • The old wooden fence has weathered and turned grey. (Hàng rào gỗ đã phơi nắng phơi sương chuyển sang màu xám.)
    • The company managed to weather the economic crisis. (Công ty đã xoay sở để vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep one's weather eye open": Cảnh giác, đề phòng.

    • You should keep your weather eye open for any changes in the market. (Bạn nên cảnh giác đề phòng với bất kỳ thay đổi nào trên thị trường.)
  • "to make heavy weather of something": Làm cho việc đó trở nên khó khăn hơn mức cần thiết; khổ sở điều .

    • He's making heavy weather of filling out that simple form. (Anh ấy đang khổ sở với việc điền cái đơn đơn giản đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Weathering (danh từ): Sự phong hóa (quá trình đá hoặc vật liệu bị phá hủy do thời tiết).
  • Weather-beaten (tính từ): Dày dạn sương gió, có vẻ ngoài sạm nắng, thô ráp do tiếp xúc lâu với thời tiết.
    • He had the weather-beaten face of a sailor. (Anh ta khuôn mặt dày dạn sương gió của một thủy thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Climate (khí hậu), conditions (điều kiện thời tiết).
  • Động từ (nghĩa vượt qua): Survive (sống sót, tồn tại), endure (chịu đựng, vượt qua), overcome (vượt qua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Weather through: Thoát khỏi, khắc phục được, vượt qua được (một giai đoạn khó khăn).
    • With careful planning, we can weather through this difficult period. (Với kế hoạch cẩn thận, chúng ta có thể vượt qua giai đoạn khó khăn này.)
Thành ngữ liên quan
  • Under the weather: Cảm thấy không khỏe, hơi mệt, khó ở.
    • I'm feeling a bit under the weather today, so I'll stay home. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt, nên tôi sẽnhà.)
weather

The weather is sunny and warm at the park.

danh từ
  1. thời tiết, tiết trời
    • bad weather
      thời tiết xấu, trời xấu
    • heavy weather
      (hàng hải) trời bão
  2. bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)

Idioms

  • to keep one's weather eye open
    cảnh giác đề phòng
  • to make heavy weather of
    khổ , điêu đứng
  • under the weather
    khó ở, hơi mệt['weðə]
ngoại động từ
  1. dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương
    • rocks weathered by mind and water
      đá bị gió mưa làm mòn
  2. (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)
  3. (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng
    • to weather one's difficulties
      khắc phục (vượt) khó khăn
  4. (thương nghiệp) làm giả sắc , làm giả nước
    • to weather a bronzed statue
      làm giả sắc một bức tượng đồng
nội động từ
  1. mòn, ra, đổi màu ( gió mưa)

Idioms

  • to weather through
    thoát khỏi, khắc phục được, vượt được