wives

/waif/
Học thuật
Thân thiện
wives

Two wives are chatting in a sunny garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những người vợ: Đây dạng số nhiều của danh từ "wife" (vợ). Từ này dùng để chỉ nhiều người phụ nữ đã kết hôn, có chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wives organized a charity event. (Những người vợ đã tổ chức một sự kiện từ thiện.)
    • They are the wives of the company's executives. (Họ những người vợ của các giám đốc điều hành công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take to wife" (từ cổ, nghĩa cổ): lấy làm vợ, cưới làm vợ.
    • He took her to wife in a traditional ceremony. (Anh ta đã cưới ấy làm vợ trong một nghi lễ truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Wife (n, số ít): vợ.

    • His wife is a doctor. (Vợ anh ấy một bác sĩ.)
  • Housewife (n): nội trợ, nội trợ.

    • She is a talented housewife. ( ấy một nội trợ tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Spouses (n): những người phối ngẫu (có thể chỉ cả vợ chồng).
  • Partners (n): những người bạn đời.
Thành ngữ liên quan
  • Old wives' tale: chuyện mê tín dị đoan, chuyện nhảm nhí của các già.
    • That story about catching a cold from the rain is just an old wives' tale. (Câu chuyện về việc bị cảm lạnh mưa chỉ chuyện mê tín dị đoan thôi.)
wives

Two wives are chatting in a sunny garden.

danh từ, số nhiều wives
  1. vợ
    • to take to wife
      (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm vợ, cưới làm vợ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; già

Từ gần giống

Từ chứa "wives"