oaves

/ouf/
danh từ, số nhiều oaf, oaves
  1. đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo
  2. đứa bé ngu ngốc
  3. người đần độn hậu đậu
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "oaves"

oaves
A mother gently cradles her newborn oaves in a cozy nursery.