wondering

/'wʌndəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
wondering

A child is wondering about the shapes of clouds in the sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngạc nhiên, kinh ngạc: Thể hiện sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc tò mò về điều đó. Thường dùng để mô tả biểu cảm, ánh mắt hoặc thái độ của một người.
    • Hoài nghi, suy ngẫm: Thể hiện sự suy nghĩ sâu xa hoặc đặt câu hỏi về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She looked at the strange device with a wondering expression. ( ấy nhìn thiết bị lạ với vẻ mặt ngạc nhiên.)
    • He gave me a wondering glance when I told him the news. (Anh ấy liếc nhìn tôi với ánh mắt hoài nghi khi tôi kể tin đó.)
    • The child stared in wondering silence at the fireworks. (Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào pháo hoa trong sự im lặng đầy kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with wondering eyes": với đôi mắt đầy ngạc nhiên/tò mò.
    • The tourists listened to the guide with wondering eyes. (Các du khách lắng nghe hướng dẫn viên với đôi mắt đầy tò mò.)
  • "a wondering mind": một tâm trí hay suy ngẫm, tò mò.
    • A scientist must have a wondering mind to discover new things. (Một nhà khoa học phải một tâm trí hay suy ngẫm để khám phá những điều mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Wonder (động từ): tự hỏi, ngạc nhiên.
    • I wonder what will happen next. (Tôi tự hỏi điều sẽ xảy ra tiếp theo.)
  • Wonder (danh từ): sự ngạc nhiên, kỳ quan.
    • The Great Wall is a wonder of the world. (Vạn Trường Thành một kỳ quan của thế giới.)
  • Wonderful (tính từ): tuyệt vời, kỳ diệu.
    • We had a wonderful time. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Curious: tò mò, hiếu kỳ.
  • Inquisitive: tò mò, thích tìm hiểu.
  • Astonished: vô cùng ngạc nhiên, kinh ngạc.
  • Speculative: tính suy đoán, nghi vấn.
Thành ngữ liên quan
  • No wonder: Không ngạc nhiên.
    • You stayed up all night. No wonder you're tired. (Bạn thức cả đêm. Không ngạc nhiên khi bạn mệt mỏi.)
  • A look of wonder: Vẻ mặt ngạc nhiên, kinh ngạc.
    • She watched the magic show with a look of wonder. ( ấy xem buổi biểu diễn ảo thuật với vẻ mặt kinh ngạc.)
wondering

A child is wondering about the shapes of clouds in the sky.

tính từ
  1. ngạc nhiên, kinh ngạc

Từ tương tự

Từ gần giống