wandering

/'wɔndəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
wandering

A small stream follows a wandering path through the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đi lang thang, sự ngao du: Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác một cách chậm rãi, không mục đích cụ thể hoặc cố định.
    • Sự lạc đề, sự chệch hướng: Việc rời xa khỏi chủ đề chính đang được thảo luận.
    • Sự nghĩ lan man, sự đễnh: Trạng thái tâm trí không tập trung, suy nghĩ hoặc chú ý đến những thứ khác.
  2. Tính từ:

    • Lang thang: Di chuyển không điểm đến cố định.
    • Quanh co, uốn khúc: Mô tả đường đi, dòng sông không thẳng nhiều khúc quanh.
    • Không định cư, du mục: Sống nay đây mai đó, không nơicố định.
    • Vẩn , lan man: (Về ánh mắt, suy nghĩ) không tập trung vào một điểm.
    • Lạc lõng, không mạch lạc: (Về lời nói, bài viết) thiếu sự liên kết rõ ràng.
    • Mê sảng: (Về lời nói) phát ra trong trạng thái không tỉnh táo, như khi bị ốm nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His years of wandering taught him many things. (Những năm tháng đi lang thang của anh ấy đã dạy cho anh nhiều điều.)
    • The speaker's constant wandering from the point confused the audience. (Việc người nói liên tục lạc đề đã khiến khán giả bối rối.)
    • A sudden wandering of my mind made me miss the teacher's question. (Một sự đễnh đột ngột của tâm trí khiến tôi bỏ lỡ câu hỏi của giáo viên.)
  • Tính từ:

    • We saw a wandering monk on the mountain path. (Chúng tôi thấy một nhà sư lang thang trên con đường núi.)
    • The car followed the wandering road through the hills. (Chiếc xe đi theo con đường quanh co xuyên qua những ngọn đồi.)
    • The wandering tribes moved with the seasons. (Những bộ lạc du mục di chuyển theo mùa.)
    • She had a wandering gaze during the boring meeting. ( ấy ánh nhìn vẩn trong cuộc họp nhàm chán.)
    • The patient's wandering speech was a symptom of his fever. (Lời nói mê sảng của bệnh nhân một triệu chứng của cơn sốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wanderings" (danh từ số nhiều): Chỉ những chuyến du hành hoặc khoảng thời gian dài đi đây đó.
    • He wrote a book about his wanderings across Asia. (Anh ấy đã viết một cuốn sách về những chuyến du hành khắp châu Á của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wander (động từ): Đi lang thang.
    • He loves to wander through the old streets. (Anh ấy thích đi lang thang qua những con phố cổ.)
  • Wanderer (danh từ): Kẻ lang thang, người hay đi đây đó.
    • The old man was a lifelong wanderer. (Ông lão một kẻ lang thang suốt đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự đi lang thang): Roaming, travelling, drifting.
  • Tính từ (lang thang): Roaming, nomadic, itinerant.
  • Tính từ (quanh co): Meandering, winding, twisting.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'wandering' danh từ/ tính từ gốc từ động từ 'wander'. Dưới đây các cụm động từ với 'wander') - Wander off: Đi lang thang ra xa, tách ra khỏi nhóm. - The child wandered off in the supermarket. (Đứa trẻ đi lang thang tách ra trong siêu thị.) - Wander about/around: Đi dạo quanh quẩn. - We spent the afternoon wandering around the old town. (Chúng tôi dành cả buổi chiều đi dạo quanh phố cổ.)

Thành ngữ liên quan
  • A wandering mind: Một tâm trí hay lan man, không tập trung.
    • As a writer, she often has a wandering mind, full of ideas. ( một nhà văn, ấy thường một tâm trí hay lan man, đầy ý tưởng.)
  • Wandering eye:
    • Ánh mắt vẩn , nhìn không tập trung.
      • His wandering eye suggested he wasn't listening. (Ánh mắt vẩn của anh ta cho thấy anh ta không nghe.)
    • (Nghĩa bóng) Xu hướng thích nhìn hoặc bị thu hút bởi người khác khi đã người yêu/ vợ/ chồng.
      • He's a good husband with no wandering eye. (Anh ấy một người chồng tốt, không tính hay nhìn người khác.)
wandering

A small stream follows a wandering path through the forest.

danh từ
  1. sự đi lang thang
  2. (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng
    • a wandering from the subject
      sự lạc đề
  3. sự nghĩ lan man; sự đễnh
  4. (số nhiều) cuộc du lịch dài ngày
  5. (số nhiều) lời nói mê
tính từ
  1. lang thang
  2. quanh co, uốn khúc
    • wandering river
      sông uốn khúc
  3. không định cư, nay đây mai đó
    • wandering tribe
      bộ lạc không định cư
  4. vẩn , lan man; đễnh
    • wandering eyes
      đôi mắt nhìn vẫn
  5. lạc lõng, không mạch lạc
    • wandering speech
      bài nói không mạch lạc
  6. mê sảng; nói mê