wandering

/'wɔndəriɳ/
danh từ
  1. sự đi lang thang
  2. (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng
    • a wandering from the subject
      sự lạc đề
  3. sự nghĩ lan man; sự đễnh
  4. (số nhiều) cuộc du lịch dài ngày
  5. (số nhiều) lời nói mê
tính từ
  1. lang thang
  2. quanh co, uốn khúc
    • wandering river
      sông uốn khúc
  3. không định cư, nay đây mai đó
    • wandering tribe
      bộ lạc không định cư
  4. vẩn , lan man; đễnh
    • wandering eyes
      đôi mắt nhìn vẫn
  5. lạc lõng, không mạch lạc
    • wandering speech
      bài nói không mạch lạc
  6. mê sảng; nói mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wandering"

wandering
A small stream follows a wandering path through the forest.