wrongful

/'rɔɳful/
tính từ
  1. bất công, không công bằng, không đáng, vô lý
    • wrongful dismissal
      sự thải hồi bất công
  2. thiệt hại cho; tổn hại cho
  3. (pháp ) trái luật, phi pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "wrongful"

Từ có nhắc đến "wrongful"

wrongful
A judge declared the company's actions wrongful.