1. dt 1. Đơn vị hành chính cơ sởnông thôn, có thể gồm nhiều thôn: Giảm bớt diện đói nghèo (PhVKhải); Ngày xưa nhiều họp thành một tổng 2. Người đàn ông trong làng chút chức vị cao hơn người dân thường (): Lúc thì chẳng một ai, lúc thì ông , ông cai đầy nhà (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xã
Ông xã đang ngồi đọc sách trong thư phòng.