xí

Anh ấy xí chỗ ngồi bằng cách đặt chiếc áo khoác lên ghế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà vệ sinh, nơi đi vệ sinh: "xí" từ thông tục chỉ nhà vệ sinh, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
      • Chuồng xí: nhà vệ sinh thô sơ ().
      • Nhà xí: nhà vệ sinh.
  2. Động từ:

    • Giành lấy, chiếm lấy một cách ích kỷ: "xí" có nghĩatự ý lấy hoặc dành riêng cho mình một thứ đó, thường chỗ ngồi, phần ăn, hoặc quyền lợi, không quan tâm đến người khác.
      • chỗ ngồi: tự ý giữ chỗ cho mình, không cho người khác ngồi.
      • phần: tự lấy phần ăn hoặc lợi ích về mình một cách ích kỷ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đi vệ sinhnhà xí công cộng thường bẩn lắm. (Nhà vệ sinh công cộng thường không sạch sẽ.)
    • Họ xây chuồng xícuối vườn. (Họ làm nhà vệ sinh thô sơcuối vườn.)
  • Động từ:

    • hết chỗ ngồi trên ghế dài. ( chiếm hết chỗ ngồi trên ghế dài một cách ích kỷ.)
    • Đừngphần của người khác! (Đừng tự ý lấy phần của người khác!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xí xị": hành động chiếm lấy một cách nhanh chóng ích kỷ, thường dùng trong văn nói.

    • xí xị cái bánh cuối cùng. ( nhanh tay lấy cái bánh cuối cùng cho riêng mình.)
  • "xí chỗ": giữ chỗ, đặt trước chỗ ngồi.

    • Tôichỗ cho bạnhàng ghế đầu. (Tôi giữ chỗ cho bạnhàng ghế đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà xí (danh từ ghép): nhà vệ sinh.

    • Nhà xítrường hơi xa. (Nhà vệ sinhtrường hơi xa.)
  • Chuồng xí (danh từ ghép, ): nhà vệ sinh thô sơ.

    • Ngày xưa nhà nào cũng chuồng xí. (Ngày xưa mỗi nhà đều nhà vệ sinh thô sơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giành (động từ): lấy bằng cách tranh giành.

    • giành lấy cái bánh. ( tranh giành để lấy cái bánh.)
  • Chiếm (động từ): lấy làm của riêng, chiếm hữu.

    • chiếm chỗ ngồi tốt nhất. ( chiếm lấy chỗ ngồi tốt nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • phần hơn: giành lấy phần lợi nhiều hơn cho mình.
    • Lúc nào cũngphần hơn trong chuyện ăn uống. (Lúc nào cũng giành phần nhiều hơn trong việc ăn uống.)