xí
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhà vệ sinh, nơi đi vệ sinh: "xí" là từ thông tục chỉ nhà vệ sinh, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- Chuồng xí: nhà vệ sinh thô sơ (cũ).
- Nhà xí: nhà vệ sinh.
Động từ:
- Giành lấy, chiếm lấy một cách ích kỷ: "xí" có nghĩa là tự ý lấy hoặc dành riêng cho mình một thứ gì đó, thường là chỗ ngồi, phần ăn, hoặc quyền lợi, mà không quan tâm đến người khác.
- Xí chỗ ngồi: tự ý giữ chỗ cho mình, không cho người khác ngồi.
- Xí phần: tự lấy phần ăn hoặc lợi ích về mình một cách ích kỷ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đi vệ sinh ở nhà xí công cộng thường bẩn lắm. (Nhà vệ sinh công cộng thường không sạch sẽ.)
- Họ xây chuồng xí ở cuối vườn. (Họ làm nhà vệ sinh thô sơ ở cuối vườn.)
Động từ:
- Nó xí hết chỗ ngồi trên ghế dài. (Nó chiếm hết chỗ ngồi trên ghế dài một cách ích kỷ.)
- Đừng xí phần của người khác! (Đừng tự ý lấy phần của người khác!)
Các cách sử dụng nâng cao
"xí xị": hành động chiếm lấy một cách nhanh chóng và ích kỷ, thường dùng trong văn nói.
- Nó xí xị cái bánh cuối cùng. (Nó nhanh tay lấy cái bánh cuối cùng cho riêng mình.)
"xí chỗ": giữ chỗ, đặt trước chỗ ngồi.
- Tôi xí chỗ cho bạn ở hàng ghế đầu. (Tôi giữ chỗ cho bạn ở hàng ghế đầu.)
Biến thể và từ gần giống
Nhà xí (danh từ ghép): nhà vệ sinh.
- Nhà xí ở trường hơi xa. (Nhà vệ sinh ở trường hơi xa.)
Chuồng xí (danh từ ghép, cũ): nhà vệ sinh thô sơ.
- Ngày xưa nhà nào cũng có chuồng xí. (Ngày xưa mỗi nhà đều có nhà vệ sinh thô sơ.)
Từ đồng nghĩa
Giành (động từ): lấy bằng cách tranh giành.
- Nó giành lấy cái bánh. (Nó tranh giành để lấy cái bánh.)
Chiếm (động từ): lấy làm của riêng, chiếm hữu.
- Nó chiếm chỗ ngồi tốt nhất. (Nó chiếm lấy chỗ ngồi tốt nhất.)
Thành ngữ liên quan
- Xí phần hơn: giành lấy phần lợi nhiều hơn cho mình.
- Lúc nào nó cũng xí phần hơn trong chuyện ăn uống. (Lúc nào nó cũng giành phần nhiều hơn trong việc ăn uống.)