xoáy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Xoay tròn để ăn sâu, cố định hoặc tháo mở: Hành động xoay tròn một vật để nó đi vào, bám chặt vào hoặc được mở ra khỏi một vật khác.
- Chuyển động tròn và mạnh, tạo thành vòng xoáy: Chỉ sự chuyển động xoay tròn với lực mạnh, thường của chất lỏng hoặc không khí.
- Tập trung, hướng vào một điểm chính: Dùng trong diễn đạt để chỉ việc tập trung thảo luận, phân tích vào vấn đề cốt lõi, trọng tâm.
- (Khẩu ngữ) Ăn cắp, lấy trộm: Hành động lấy cắp một cách nhanh chóng, lén lút.
Danh từ:
- Chỗ nước (hoặc không khí) chuyển động xoáy tròn: Khoảng không gian nơi nước hoặc không khí chuyển động thành vòng tròn, thường tạo thành một lõi rỗng hoặc hút xuống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy đang xoáy con ốc vào tấm gỗ. (Hành động xoay để cố định)
- Dòng nước xoáy mạnh sau mũi thuyền. (Chuyển động xoáy tròn của nước)
- Cuộc họp nên xoáy vào giải pháp thực tế. (Tập trung vào vấn đề chính)
- Tên móc túi đã xoáy mất điện thoại của cô ấy. (Hành động ăn cắp)
Danh từ:
- Dưới chân cầu có một xoáy nước rất nguy hiểm. (Chỗ nước xoáy)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xoáy sâu": Tập trung phân tích, đi sâu vào bản chất của vấn đề.
- Bài báo xoáy sâu vào nguyên nhân của cuộc khủng hoảng.
- "Xoáy vào": Hướng mọi sự chú ý, tranh luận về một đối tượng cụ thể.
- Mọi chỉ trích đều xoáy vào quyết định của giám đốc.
Biến thể và từ gần giắng
- Xoáy nước (danh từ): Vòng xoáy được tạo thành bởi dòng nước chuyển động.
- Xoáy lốc (danh từ): Cột không khí xoáy tròn mạnh, thường gây thiệt hại.
- Xoay xoáy (động từ, láy): Nhấn mạnh hành động xoay đi xoay lại nhiều lần hoặc diễn tả sự lo lắng, suy nghĩ vẩn vơ.
- Vấn đề ấy cứ xoay xoáy trong đầu anh ta.
Từ đồng nghĩa
- Xoay tròn (động từ): Chuyển động vòng quanh một trục.
- Cuộn (động từ): Chuyển động thành vòng, thành cuộn (thường dùng cho khói, sóng).
- Tập trung (động từ): Dồn sự chú ý vào một điểm.
- Chôm, ăn cắp (động từ, khẩu ngữ): Lấy trộm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xoáy vào: Như đã nêu ở mục "Các cách sử dụng nâng cao".
- Xoáy mất: (Khẩu ngữ) Bị lấy cắp mất.
- Chiếc xe máy để trước cửa đã bị xoáy mất.
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi chuột: (Thành ngữ có ý nghĩa tương phản với việc "xoáy vào trọng tâm") Chỉ sự việc bắt đầu lớn lao, hào hứng nhưng kết thúc một cách nhỏ bé, tầm thường, không đi vào trọng tâm.
- Nước chảy chỗ trũng: (Thành ngữ có liên quan đến hiện tượng vật lý của "xoáy") Chỉ của cải, lợi ích thường dồn về những nơi đã có sẵn, giống như dòng chảy tạo thành xoáy ở chỗ trũng.
- 1 I. đgt. 1. Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào: xoáy mũi khoan vào tường xi măng. 2. Xoay để lắp đặt hay tháo mở: xoáy đinh vít xoáy nắp lọ. 3. Tập trung xoay tròn và di chuyển mạnh: gió xoáy nước xoáy. 4. Tập trung vào nội dung và vấn đề được xem là trọng tâm, quan trọng: thảo luận xoáy vào một số công tác chính. II. dt. Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu: Nước chảy thành nhiều xoáy.
- 2 đgt., khng. ăn cắp: bị kẻ cắp xoáy mất ví tiền.