xúm

  1. đg. Tụ tập nhau lại quanh một điểm. Các cháu xúm quanh . Xúm vào giúp, mỗi người một tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xúm"

xúm
Các bạn nhỏ xúm quanh một con mèo con dưới gốc cây.