xem

  1. đgt 1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa: Xem chợ; Xem cảnh; Xem sách; Xem báo 2. Xét kĩ: Cần phải xem sổ sách kế toán 3. Đối đãi: Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh (K) 4. Dựa vào thứ đoán việc tương lai: Xem số tử vi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xem
Một em bé ngồi trên ghế sofa xem một cuốn sách tranh.