xám

  1. tt màu trắng trộn với đen, như màu tro: Bộ quần áo len xám; Nền trời xám; Chất xám của não.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xám"

xám
Bầu trời xám trước khi trời mưa.