xụi

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rủ xuống, buông thõng một cách mềm yếu: "xụi" diễn tả hành động của tay chân hoặc cơ thể buông lỏng, không sức lực, xuống một cách tự nhiên hoặc mệt mỏi, chán nản.
    • Ngã xuống một cách mềm nhũn: Trong phương ngữ, "xụi" còn chỉ việc ngã hoặc đổ xuống một cách yếu ớt, không cứng nhắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai tay anh ấy xụi xuống quá mệt. (Cánh tay anh ấy xuống không còn sức lực.)
    • xụi ngồi xuống đất sau khi khóc lâu. ( ngồi phịch xuống đất một cách yếu ớt.)
    • Cành cây xụi gãy sau cơn bão. (Cành cây xuống gãy sau bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xụi ": tỏ ra không quan tâm, lãnh đạm, thờ ơ.

    • Thái độ xụi của anh ấy khiến tôi thất vọng. (Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi buồn.)
  • "xụi xị": trạng thái buồn , ủ rũ, không tinh thần.

    • Sau tin xấu, cả nhà xụi xị cả ngày. (Mọi người đều buồn , ủ rũ suốt ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): buông thõng, rủ xuống mất sức.

    • Cánh tay xuống mệt. (Tay buông thõng không còn sức.)
  • Nhũn (tính từ): mềm, yếu, dễ gãy hoặc đổ.

    • Cơ thể nhũn ra bệnh. (Cơ thể yếu mềm không còn sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Buông thõng: thả lỏng, không giữ chặt, để rơi xuống tự nhiên.
  • Rũ rượi: xuống một cách yếu ớt, không sức sống.
  • Ngã khuỵu: ngã xuống mất sức hoặc yếu.
Thành ngữ liên quan
  • Xụi như cây chuối: xuống yếu ớt, không sức sống (thường dùng trong phương ngữ).
    • Sau chặng đường dài, anh ấy xụi như cây chuối. (Anh ấy mệt mỏi, rũ rượi không còn sức.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xụi
Hai tay cô bé xụi xuống khi cô ngồi thờ người ra.