xen

Học thuật
Thân thiện
xen

Hai đứa trẻ đứng xen vào giữa hàng cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp của màn kịch: Một đoạn, một phần trong một vở kịch, thường tương ứng với một sự kiện hoặc một tình huống diễn ra trong một khung cảnh nhất định.
  2. Động từ:

    • Đặt, đưa, hoặc trồng cái đó vào giữa những cái khác: Hành động làm cho một vật, một sự việc, hoặc một người xuất hiệnvị trí nằm giữa những vật, sự việc, người khác đã sẵn.
    • Can dự, dính líu vào: Hành động tham gia hoặc can thiệp vào một việc, một cuộc nói chuyện, hoặc một mối quan hệ bản thân không phải một phần chính thức hoặc không được mời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vở kịch nhiều xen hài hước xen kẽ với các xen kịch tính.
    • Trong xen kết thúc, nhân vật chính đã tìm thấy bình yên.
  • Động từ (nghĩa đặt vào giữa):

    • Người làm vườn xen các luống hoa cúc với hoa mười giờ để tạo thảm hoa nhiều màu sắc.
    • Anh ấy xen một câu chuyện vui vào bài phát biểu nghiêm túc.
  • Động từ (nghĩa can dự):

    • Đó chuyện riêng của họ, chúng ta không nên xen vào.
    • ấy luôn xen vào mọi cuộc trò chuyện, không ai hỏi ý kiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xen kẽ": Xuất hiện hoặc sắp xếp theo trình tự lần lượt, cái này rồi đến cái kia một cách đều đặn.
    • Những dãy núi cao thấp xen kẽ tạo nên phong cảnh hùng vĩ.
  • "Xen lẫn": Trộn lẫn vào nhau, cái này trong cái kia.
    • Trong giọng nói của anh ấy xen lẫn sự mệt mỏi phấn khích.
  • "Xen vào giữa": Can thiệp hoặc đứng vào vị trí giữa hai hay nhiều người/vật.
    • Cậu chạy xen vào giữa hai người đang cãi nhau để can ngăn.
Biến thể từ liên quan
  • Xen kẽ (động từ/tính từ): Chỉ sự thay phiên, luân phiên.
  • Xen lẫn (động từ): Chỉ sự pha trộn, hòa lẫn vào nhau.
  • Xen canh (động từ): Phương pháp trồng nhiều loại cây khác nhau trên cùng một diện tích.
  • Mệnh đề xen (danh từ, ngữ pháp): Mệnh đề được chèn vào giữa câu để bổ sung ý nghĩa, thường được ngăn cách bằng dấu phẩy hoặc dấu ngoặc đơn.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "đặt vào giữa": Chèn, cài, lồng, đan xen.
  • Đối với nghĩa "can dự": Can thiệp, nhúng tay vào, dính líu, xía vào.
Các cụm từ liên quan
  • Xen vào câu chuyện: Ngắt lời hoặc tham gia vào một cuộc trò chuyện đang diễn ra.
    • Xin lỗi đã xen vào câu chuyện, nhưng tôi một thông tin quan trọng.
  • Xen vào công việc: Can thiệp hoặc làm gián đoạn công việc của người khác.
    • Anh ta thích xen vào công việc của đồng nghiệp để tỏ ra mình quan trọng.
Thành ngữ, cách diễn đạt
  • Đứng xen vào: Đứng vào một vị trí không phải của mình, thường giữa những người khác.
    • Trong bức ảnh, cậu tinh nghịch đứng xen vào hàng ghế đầu để vẫy tay.
  • Không xen vào việc người khác: Không can thiệp vào chuyện riêng tư hoặc công việc của người khác.
    • Một nguyên tắc sống không xen vào việc người khác khi chưa được phép.
xen

Hai đứa trẻ đứng xen vào giữa hàng cây trong vườn.

  1. 1 (F. scène) dt. Lớp của màn kịch: Về đường tâm lí, xen này một xen rất hay, rất duyên, tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước ( Ngọc Phan).
  2. 2 đgt. 1. ở vào giữa những cái khác: đứng xen vào đám đông trồng xen các loại cây. 2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình: không xen vào việc riêng của người ta.