xoáy

  1. 1 I. đgt. 1. Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào: xoáy mũi khoan vào tường xi măng. 2. Xoay để lắp đặt hay tháo mở: xoáy đinh vít xoáy nắp lọ. 3. Tập trung xoay tròn di chuyển mạnh: gió xoáy nước xoáy. 4. Tập trung vào nội dung vấn đề được xem trọng tâm, quan trọng: thảo luận xoáy vào một số công tác chính. II. dt. Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu: Nước chảy thành nhiều xoáy.
  2. 2 đgt., khng. ăn cắp: bị kẻ cắp xoáy mất tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xoáy
Một cái xoáy nước nhỏ hình thành trên mặt hồ.