xoay

Học thuật
Thân thiện
xoay

Một em bé xoay chiếc chong chóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay tròn, chuyển động theo vòng tròn: Chỉ hành động quay quanh một trục hoặc một điểm cố định.
    • Làm cho chuyển động một chút theo chiều vòng quay: Hành động xoay nhẹ, điều chỉnh vị trí bằng cách quay.
    • Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng: Thay đổi phương hướng của bản thân hoặc một vật.
    • (Khẩu ngữ) Chuyển hướng hoạt động sau thất bại: Chuyển sang cách làm khác, thường với hàm ý không hay.
    • (Khẩu ngữ) Tìm mọi cách để được (cái đó): Cố gắng, vận dụng mọi phương cách để đạt được mục đích, thường tiền bạc, vật dụng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trái Đất xoay quanh Mặt Trời. (Hành động quay tròn của thiên thể.)
    • Anh ấy xoay chiếc ốc vít cho chặt hơn. (Hành động điều chỉnh bằng cách quay nhẹ.)
    • ấy xoay người lại để nhìn hơn. (Hành động đổi hướng cơ thể.)
    • Thuyết phục không được, hắn xoay sang dọa nạt. (Chuyển hướng hành động, thường mang ý chê.)
    • Anh ta đang cố xoay một khoản tiền để trả nợ. (Tìm mọi cách để được tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xoay chuyển" (động từ): Làm thay đổi hẳn tình thế, cục diện.
    • Một quyết định đúng lúc có thể xoay chuyển tình thế.
  • "Xoay xở" (động từ): Lo liệu, tìm cách giải quyết (khó khăn, thường về tài chính).
    • Trong lúc khó khăn, anh ấy luôn biết cách xoay xở.
  • "Xoay như chong chóng": Xoay rất nhanh liên tục.
    • Cậu xoay như chong chóng khi đang chơi trò chơi.
Biến thể từ gần giống
  • Xoay tròn (động từ): Nhấn mạnh hành động quay thành vòng tròn.
    • Chiếc khô xoay tròn trong gió.
  • Xoay chiều (động từ): Thay đổi hướng gió, hoặc nghĩa bóng thay đổi xu thế.
    • Gió mùa đông bắc đã xoay chiều.
  • Xoay vần (động từ): (Thường dùng trong văn chương) Chỉ sự luân chuyển, biến đổi của thời gian, vận mệnh.
    • Tạo hóa xoay vần, đời người thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Quay: Chuyển động tròn quanh một trục (gần nghĩa với nghĩa 1, 2).
  • Xoay trở: Vận dụng, thay đổi linh hoạt để thích ứng (gần nghĩa với nghĩa 4, 5).
  • Vặn: Làm cho chuyển động quanh trục với lực (thường cho vật nhỏ như nắp chai, ốc vít).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xoay ra: (Khẩu ngữ) Chuyển sang, hóa ra (thường chỉ kết quả không mong muốn).
    • Cãi nhau mãi, xoay ra đánh lộn.
  • Xoay quanh: (Nghĩa đen) Quay xung quanh một điểm; (Nghĩa bóng) Tập trung vào một vấn đề chính.
    • Cuộc thảo luận xoay quanh vấn đề môi trường.
Thành ngữ liên quan
  • Xoay đầu, xoay óc: Suy nghĩ, tính toán rất nhiều để tìm cách giải quyết.
    • chuyện này, tôi đã xoay đầu, xoay óc cả tuần nay.
  • Tiền trao cháo múc / Không xoay, không tiền: (Thành ngữ, tục ngữ) Nhấn mạnh việc phải tiền hoặc phải vận động (xoay xở) thì mới đạt được kết quả.
xoay

Một em bé xoay chiếc chong chóng trong công viên.

  1. đg. 1 (id.). Quay tròn. 2 Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc. 3 Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi. Xoay cái bàn ngang ra. Gió đã xoay chiều. Xoay ngược tình thế (b.). 4 (kng.). Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ. Xoay đủ mọi nghề. 5 (kng.). Tìm cách này cách khác để cho được. Xoay tiền. Xoay đi xem đá bóng.