Xe

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương tiện di chuyển bánh, dùng để chở người hoặc hàng hóa: "xe" một danh từ chung chỉ các loại phương tiện giao thông đường bộ như ô tô, xe máy, xe đạp.
    • (Trong hóa học) Ký hiệu của nguyên tố Xenon: "Xe" ký hiệu hóa học của nguyên tố khí hiếm Xenon trong bảng tuần hoàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phương tiện):

    • Anh ấy mới mua một chiếc xe ô tô. (Anh ấy mới mua một chiếc xe ô tô.)
    • Xe buýt thành phố rất tiện lợi. (Xe buýt thành phố rất tiện lợi.)
  • Danh từ (ký hiệu hóa học):

    • Khí Xe được sử dụng trong một số loại đèn. (Khí Xenon được sử dụng trong một số loại đèn.)
    • Nguyên tố Xe số hiệu nguyên tử 54. (Nguyên tố Xenon số hiệu nguyên tử 54.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên xe": bắt đầu di chuyển bằng phương tiện xe cộ.

    • Chúng tôi vội vã lên xe để kịp chuyến tàu. (Chúng tôi vội vã lên xe để kịp chuyến tàu.)
  • "bánh xe": bộ phận hình tròn giúp xe di chuyển (đây một từ ghép, được giải thích riêng).

    • Bánh xe ô tô bị hơi. (Bánh xe ô tô bị hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe cộ (danh từ): từ chung chỉ các phương tiện giao thông.

    • Xe cộ tấp nập trên đường phố. (Xe cộ tấp nập trên đường phố.)
  • Xe xích (danh từ): một loại xe đạp ba bánh dùng để chở khách.

    • Du khách thích đi xe xích tham quan phố cổ. (Du khách thích đi xe xích tham quan phố cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phương tiện: từ chung chỉ công cụ, vật dùng để di chuyển hoặc vận chuyển.
  • Xe hơi: từ thông dụng khác chỉ ô tô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đỗ xe: dừng để xe tại một vị trí.

    • Bạn không được đỗ xe ở đây. (Bạn không được đỗ xe ở đây.)
  • Lái xe: điều khiển phương tiện xe cộ.

    • Anh ấy lái xe rất cẩn thận. (Anh ấy lái xe rất cẩn thận.)
Thành ngữ liên quan
  • Xe ngựa xem hoa: chỉ sự quan sát, tìm hiểu một cách qua loa, hời hợt.

    • Chuyến công tác chỉ xe ngựa xem hoa, chưa tìm hiểu được sâu sắc. (Chuyến công tác chỉ qua loa, chưa tìm hiểu được sâu sắc.)
  • Xe chỉ luồn kim: chỉ sự kiên nhẫn, tỉ mỉ trong công việc.

    • Công việc thủ công này đòi hỏi sự xe chỉ luồn kim. (Công việc thủ công này đòi hỏi sự kiên nhẫn, tỉ mỉ.)
  1. hiệu hoá học của nguyên tố xe-non