xuể

  1. être capable de mener à bonne fin (quelque travail)
    • Công việc nhiều quá làm không xuể
      avoir trop de choses à faire et n'être pas capable de les mener toutes à bonne fin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xuể
Công việc nhiều quá, một mình anh ấy làm không xuể.