xu

  1. sou
    • Tiết kiệm từng xu
      économiser sou par sou
    • Không đáng một xu
      ne pas valoir un sou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xu
Một đứa trẻ bỏ một đồng xu vào trong con heo đất.