xui

  1. (dialecte) malchance; guigne
    • Gặp vận xui
      avoir la guigne
  2. inciter
    • Xui làm bậy
      inciter (quelqu'un) au mal
  3. (rare) disposer
    • Trời xui nên thế
      Dieu a ainsi disposé
    • xui nguyên giục bị
      xem xui giục
    • xui trẻ ăn cứt
      inciter (quelqu'un) à faire une sottise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xui
Một cậu bé xui bạn mình lấy trộm một quả táo.