xxxiv

Định nghĩa
  • Tính từ: lớn hơn ba mươi bốn đơn vị, tức là ba mươi (34). Từ này thường được dùng để chỉ số thứ tự trong hệ thống số La .
dụ sử dụng
  • (Tòa nhà số ba mươi trong danh sách.)
  • (Chương ba mươi của cuốn sách thảo luận về lịch sử cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Page xxxiv": Trang ba mươi trong sách hoặc tài liệu.

    • Refer to page xxxiv for the appendix. (Tham khảo trang ba mươi để xem phụ lục.)
  • "King xxxiv": Vị vua thứ ba mươi trong một triều đại.

    • King xxxiv ruled for only two years. (Vua thứ ba mươi chỉ trị vì hai năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thirty-four (số đếm): ba mươi , dạng sốRập.

    • There are thirty-four students in the class. ( ba mươi học sinh trong lớp.)
  • 34th (tính từ thứ tự): thứ ba mươi , dạng viết tắt.

    • He finished in 34th place. (Anh ấy về đíchvị trí thứ ba mươi .)
Từ đồng nghĩa
  • Thirty-four: ba mươi (dạng số đếm).
  • 34: số ba mươi (dạng sốRập).
Lưu ý đặc biệt
  • xxxiv số La , thường được dùng trong văn bản trang trọng, sách cổ, hoặc các tài liệu lịch sử. Không cụm từ hay thành ngữ liên quan đây một số thuần túy.

Từ chứa "xxxiv"