Học thuật
Thân thiện
xã

Ông xã đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị hành chính cơ sởnông thôn: "" tên gọi của cấp hành chính thấp nhấtkhu vực nông thôn, dưới cấp huyện, thường bao gồm nhiều thôn, làng hoặc ấp.
    • Người đàn ông chức vị, địa vị trong làng (): Trong ngôn ngữ , "" dùng để chỉ một người đàn ông vai vế, chức sắc hoặc địa vị cao hơn người dân thường trong làng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị hành chính):

    • Chính quyền đang triển khai dự án xây dựng đường liên thôn. (Chính quyền cấp đang thực hiện dự án xây dựng đường nối các thôn.)
    • Quê tôi một vùng núi còn nhiều khó khăn. (Quê hương tôi một thuộc vùng núi còn nhiều khó khăn.)
  • Danh từ (người chức vị - cách dùng ):

    • Trong buổi họp làng, các cụ đều mặt đông đủ. (Trong buổi họp làng, các vị chức sắc đều mặt đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông " (cách nói thân mật, thông tục): dùng để chỉ chồng của mình.

    • Ông nhà tôi mới đi công tác về. (Chồng tôi mới đi công tác về.)
  • " " (cách nói thân mật, thông tục): dùng để chỉ vợ của mình.

    • Tối nay tôi phải đi chợ với . (Tối nay tôi phải đi chợ với vợ tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Hợp tác xã (HTX): tổ chức kinh tế tập thể do những người lao động cùng góp vốn, góp sức để sản xuất, kinh doanh.

    • Hợp tác xã nông nghiệp này chuyên trồng rau sạch. (Hợp tác xã nông nghiệp này chuyên canh tác rau an toàn.)
  • trưởng (): người đứng đầu một thời phong kiến.

  • Xã hội: toàn thể những mối quan hệ thể chế liên kết con người trong một cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Làng (đối với nghĩa đơn vị hành chính, nhưng "làng" thường nhỏ hơn mang tính cộng đồng tự nhiên, trong khi "" đơn vị hành chính chính thức).
  • Thôn (đơn vị nhỏ hơn, thường nằm trong một ).
Thành ngữ liên quan
  • "Phép vua thua lệ làng" / "Lệnh làng nào làng ấy đánh, lệnh vua nào vua ấy thờ": Thành ngữ nói về tính tự trị, tập quán riêng của mỗi làng xã, đôi khi mạnh hơn luật lệ chung. (Mặc dù dùng từ "làng", nhưng ngữ cảnh liên quan mật thiết đến cấp "" trong lịch sử).
xã

Ông xã đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. dt 1. Đơn vị hành chính cơ sởnông thôn, có thể gồm nhiều thôn: Giảm bớt diện đói nghèo (PhVKhải); Ngày xưa nhiều họp thành một tổng 2. Người đàn ông trong làng chút chức vị cao hơn người dân thường (): Lúc thì chẳng một ai, lúc thì ông , ông cai đầy nhà (cd).