sam

/sæm/
  1. 1 dt. Động vật chân đốtbiển, con đực con cái không bao giờ rời nhau: quấn quýt như đôi sam.
  2. 2 dt. Rau sam, nói tắt.
  3. 3 dt. Cây thuộc họ thông, mùi thơm, dùng để nấu dầu: gỗ sam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sam
Hai con sam bò cạnh nhau trên bãi cát ven biển.