sam
/sæm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Động vật chân đốt ở biển: Một loài sinh vật biển có vỏ cứng, hình dáng tương tự cua, sống ở vùng nước nông. Đặc điểm nổi bật là con đực và con cái thường bám chặt vào nhau, hiếm khi tách rời.
- Rau sam (nói tắt): Một loại rau dại, thân mọng nước, thường mọc ở những nơi đất ẩm, có thể dùng làm rau ăn hoặc làm thuốc.
- Cây thân gỗ thuộc họ thông: Một loại cây lấy gỗ, lá có mùi thơm đặc trưng, thường được dùng để chưng cất tinh dầu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Động vật biển):
- Trên bãi biển, tôi nhìn thấy một đôi sam bám chặt vào nhau.
- Vỏ của con sam rất cứng, dùng để bảo vệ cơ thể mềm của nó.
Danh từ (Rau sam):
- Bà tôi thường hái sam ngoài vườn để nấu canh chua.
- Sam là một loại rau có tính mát, tốt cho sức khỏe.
Danh từ (Cây thân gỗ):
- Gỗ sam có mùi thơm nhẹ và vân đẹp, thường dùng trong đóng đồ gia dụng.
- Tinh dầu sam được chiết xuất từ lá và cành non của cây.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quấn quýt như đôi sam": Thành ngữ so sánh sự gắn bó, không rời xa của một đôi (thường là vợ chồng, đôi tình nhân) với hình ảnh con sam đực và cái luôn đi cùng nhau.
- Hai cụ già sống với nhau hơn 60 năm, lúc nào cũng quấn quýt như đôi sam.
Biến thể và từ gần giống
- Rau sam: Tên đầy đủ của loại rau "sam", còn gọi là .
- Sam biển: Cách gọi cụ thể để chỉ loài động vật chân đốt, phân biệt với các nghĩa khác.
- Cây sam: Cách gọi cụ thể để chỉ loài cây thân gỗ.
Từ đồng nghĩa
- Đối với động vật biển: (tên khoa học).
- Đối với rau sam: (tên trong Đông y).
- Đối với cây gỗ: (tên gọi chung cho một số loài trong họ).
Thành ngữ liên quan
- Như đôi sam: Cách nói tắt của thành ngữ "quấn quýt như đôi sam", dùng để ví von về sự gắn bó khăng khít.
- Tình cảm của họ thật đáng ngưỡng mộ, lúc nào cũng như đôi sam.
- 1 dt. Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau: quấn quýt như đôi sam.
- 2 dt. Rau sam, nói tắt.
- 3 dt. Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu: gỗ sam.