xới

Học thuật
Thân thiện
xới

Mẹ xới cơm từ nồi vào bát.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ; kết hợp hạn chế):
    • Quê hương, xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn: "xới" có thể chỉ nơi mình sinh ra lớn lên.
  2. Động từ:
    • Lật, đảo, trộn từng mảng, từng lớp từ dưới lên trên: Hành động dùng công cụ (như cuốc, xẻng) để làm tơi, đảo lộn bề mặt hoặc cấu trúc của vật chất.
    • Lấy cơm từ trong nồi ra bằng đũa hoặc thìa: Hành động cụ thể khi ăn cơm, dùng đũa để xắn múc cơm từ nồi vào bát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ quyết tâm bám trụ lại mảnh đất này, không chịu bán xới ra đi. (Ông cụ quyết tâmlại quê hương, không chịu rời bỏ nơi này.)
  • Động từ (nghĩa 1: lật, đảo):
    • Trước khi trồng rau, bác nông dân phải xới đất cho tơi xốp.
    • Nhà báo điều tra đã xới lên một vụ án đầy nghi vấn. (Nhà báo điều tra đã làm sáng tỏ/khơi lại một vụ án .)
  • Động từ (nghĩa 2: lấy cơm):
    • Mẹ tôi xới cơm ra bát cho cả nhà trước khi ăn.
    • Anh ấy ăn khỏe, mỗi bữa phải hai lượt xới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xới lên": Khơi ra, làm cho một vấn đề , một sự việc đã qua trở nên nóng hổi, được quan tâm trở lại.
    • Bài báo đó đã xới lên nhiều tranh cãi trong dư luận.
  • "xới tung": Lật lên một cách mạnh mẽ, làm đảo lộn hoàn toàn.
    • Cảnh sát xới tung căn phòng để tìm bằng chứng.
    • Scandal này có thể xới tung cả nền công nghiệp giải trí.
Biến thể từ gần giống
  • Cày xới (động từ): Chỉ hành động cày làm đất, thường dùng theo nghĩa đen. Cũng có thể dùng ẩn dụ.
    • Nhà văn ấy đã cày xới trên cánh đồng chữ nghĩa suốt cả đời.
  • Xới xáo (tính từ): Trạng thái bị đảo lộn, lộn xộn, không còn trật tự ban đầu.
    • Căn phòng bị lục soát trông thật xới xáo.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa danh từ (quê hương): Quê, quê hương, quê quán, xứ sở, nơi chôn nhau cắt rốn.
  • Với nghĩa động từ (lật đảo): Đào, bới, cuốc, trộn, đảo.
  • Với nghĩa động từ (lấy cơm): Múc, , gắp (cơm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xới ra: Lấy ra, múc ra (thường dùng với cơm).
    • Chị ấy xới cơm ra đĩa cho khách.
  • Xới lên: (Như đã giải thíchmục "Cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
  • Bán xới: Bán hết tài sảnquê để ra đi, thường với ý không quay trở lại.
    • mưu sinh, nhiều người đành bán xới để vào Nam lập nghiệp.
xới

Mẹ xới cơm từ nồi vào bát.

  1. 1 d. (kng.; kết hợp hạn chế). Quê hương, xứ sở. Phải bỏ xới ra đi.
  2. 2 đg. 1 Lật đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. Xới đất vun gốc cho cây. Cày xới. Sách báo bị xới tung lên. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b.). 2 Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra. Xới cơm ra bát. Ăn mỗi bữa hai lượt xới.