xối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau: Một vật dụng bằng kim loại, nhựa hoặc xi măng, đặt ở chỗ giao nhau của hai mái nhà để hứng và dẫn nước mưa chảy xuống.
Động từ:
- Giội, đổ ào ạt một lượng chất lỏng (thường là nước) từ trên xuống: Hành động làm cho nước hoặc chất lỏng chảy mạnh, liên tục và với lưu lượng lớn xuống một bề mặt hoặc một vật thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.
- Anh thợ đang lắp đặt xối mới cho ngôi nhà.
Động từ:
- Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ. (Nguyễn Hồng)
- Cô ấy xối nước lạnh lên người cho tỉnh táo.
- Người công nhân xối nước để rửa sạch sân bê tông.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mưa như xối nước": Thành ngữ so sánh, diễn tả cơn mưa rất to, nước rơi xuống dày đặc và mạnh như thể có ai đó đang đổ nước từ trên cao xuống.
- Trời đổ cơn giông, mưa như xối nước.
"Xối xả" (tính từ): Mô tả sự dữ dội, liên tục và mạnh mẽ (thường dùng cho mưa hoặc lời nói).
- Cơn mưa rào trút xuống xối xả.
- Anh ta chỉ trích đối thủ một cách xối xả.
Biến thể và từ gần giống
- Xối xả (tính từ): (đã giải thích ở trên).
- Giội (động từ): Có nghĩa tương tự "xối", chỉ hành động làm cho nước đổ ập xuống.
- Dội (động từ): Đổ xuống mạnh, thường gây ra tiếng động.
- Máng xối (danh từ): Cụm từ chỉ vật dụng dẫn nước, là sự kết hợp của "máng" và "xối".
Từ đồng nghĩa
- Đổ (động từ): Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi vật chứa.
- Trút (động từ): Đổ xuống rất nhanh và nhiều (thường dùng cho mưa).
- Gột (động từ): Giội nước mạnh để rửa (ít dùng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xối vào: Nhấn mạnh việc đổ/dội chất lỏng trực tiếp vào một đối tượng cụ thể.
- Anh ta xối nước lạnh vào mặt để tỉnh ngủ.
- Xối xuống: Nhấn mạnh hướng chảy từ trên cao xuống thấp.
- Nước từ vòi cứu hỏa xối xuống ngọn lửa.
Thành ngữ liên quan
- Mưa như xối nước: (Đã giải thích ở trên).
- Xối nước lã (nghĩa bóng): Chỉ việc nói hoặc làm một điều gì đó vô ích, không có tác dụng, giống như đổ nước lã vào lửa.
- Khuyên nó lúc này chỉ là xối nước lã thôi, nó chẳng nghe đâu.
- 1 dt Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.
- 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng).