xối

Học thuật
Thân thiện
xối

Mưa xối nước xuống mái nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máng nướcchỗ hai mái nhà giao nhau: Một vật dụng bằng kim loại, nhựa hoặc xi măng, đặtchỗ giao nhau của hai mái nhà để hứng dẫn nước mưa chảy xuống.
  2. Động từ:

    • Giội, đổ ào ạt một lượng chất lỏng (thường nước) từ trên xuống: Hành động làm cho nước hoặc chất lỏng chảy mạnh, liên tục với lưu lượng lớn xuống một bề mặt hoặc một vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.
    • Anh thợ đang lắp đặt xối mới cho ngôi nhà.
  • Động từ:

    • Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ. (Nguyễn Hồng)
    • ấy xối nước lạnh lên người cho tỉnh táo.
    • Người công nhân xối nước để rửa sạch sân tông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mưa như xối nước": Thành ngữ so sánh, diễn tả cơn mưa rất to, nước rơi xuống dày đặc mạnh như thể ai đó đang đổ nước từ trên cao xuống.

    • Trời đổ cơn giông, mưa như xối nước.
  • "Xối xả" (tính từ): Mô tả sự dữ dội, liên tục mạnh mẽ (thường dùng cho mưa hoặc lời nói).

    • Cơn mưa rào trút xuống xối xả.
    • Anh ta chỉ trích đối thủ một cách xối xả.
Biến thể từ gần giống
  • Xối xả (tính từ): (đã giải thíchtrên).
  • Giội (động từ): Có nghĩa tương tự "xối", chỉ hành động làm cho nước đổ ập xuống.
  • Dội (động từ): Đổ xuống mạnh, thường gây ra tiếng động.
  • Máng xối (danh từ): Cụm từ chỉ vật dụng dẫn nước, sự kết hợp của "máng" "xối".
Từ đồng nghĩa
  • Đổ (động từ): Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi vật chứa.
  • Trút (động từ): Đổ xuống rất nhanh nhiều (thường dùng cho mưa).
  • Gột (động từ): Giội nước mạnh để rửa (ít dùng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xối vào: Nhấn mạnh việc đổ/dội chất lỏng trực tiếp vào một đối tượng cụ thể.
    • Anh ta xối nước lạnh vào mặt để tỉnh ngủ.
  • Xối xuống: Nhấn mạnh hướng chảy từ trên cao xuống thấp.
    • Nước từ vòi cứu hỏa xối xuống ngọn lửa.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa như xối nước: (Đã giải thíchtrên).
  • Xối nước lã (nghĩa bóng): Chỉ việc nói hoặc làm một điều đó vô ích, không tác dụng, giống như đổ nước lã vào lửa.
    • Khuyên lúc này chỉ xối nước lã thôi, chẳng nghe đâu.
xối

Mưa xối nước xuống mái nhà.

  1. 1 dt Máng nướcchỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.
  2. 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng).