xối

  1. 1 dt Máng nướcchỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.
  2. 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xối"

xối
Mưa xối nước xuống mái nhà.