xởi

xởi

Người nông dân dùng cuốc để xởi đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm tơi, làm xốp: "xởi" chỉ hành động làm cho đất, cát, hoặc vật liệu rời ra, trở nên tơi xốp, dễ xử lý hơn.
    • Đảo, trộn đều: "xởi" cũng được dùng để mô tả việc dùng tay hoặc dụng cụ đảo, trộn một chất nào đó (như thuốc lá, phân bón) để làm tơi hoặc phân tán đều.
  2. Tính từ (dạng bị động):

    • trạng thái tơi xốp: "xởi" mô tả đất hoặc vật liệu đã được làm tơi, không còn bị nén chặt.
    • Đất xởi: đất tơi, dễ canh tác.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nông dân xởi đất trước khi gieo hạt. (Người nông dân làm tơi đất trước khi gieo hạt để cây dễ phát triển.)
    • ấy xởi thuốc lá cho khô đều. ( ấy đảo thuốc lá để làm tơi khô đều.)
  • Tính từ:

    • Sau khi cày bừa, ruộng trở nên xởi hơn. (Ruộng trở nên tơi xốp hơn sau khi được cày bừa.)
    • Đất xởi giúp rễ cây hút dinh dưỡng tốt hơn. (Đất tơi xốp giúp rễ cây dễ dàng hấp thụ dinh dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xởi thuốc": hành động làm tơi thuốc lá hoặc thuốc lào để hút hoặc phơi khô.

    • Anh ta xởi thuốc trong hộp cho đều. (Anh ta đảo thuốc trong hộp để thuốc tơi đều.)
  • "xởi phân": trộn hoặc làm tơi phân bón để dễ bón.

    • Xởi phân trước khi bón cho cây. (Trộn đều phân bón để phân tán đều trên đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Xới (động từ): hành động đào, bới, hoặc làm tơi đất bằng dụng cụ (thường dùng trong canh tác).

    • Xới đất trồng rau. (Đào làm tơi đất để trồng rau.)
  • Xởi lởi (tính từ): (ít dùng) chỉ trạng thái rời rạc, không gắn kết.

    • Cát xởi lởi khó đắp thành nền. (Cát rời rạc khó tạo thành nền vững.)
Từ đồng nghĩa
  • Tơi: trạng thái không bị nén, dễ vỡ vụn.

    • Đất tơi xốp. (Đất tơi xốp.)
  • Xốp: nhiều lỗ hổng, nhẹ dễ nén.

    • Đất xốp thoát nước tốt. (Đất xốp giúp thoát nước dễ dàng.)
  • Trộn: đảo đều các thành phần với nhau.

    • Trộn đất với phân. (Đảo đều đất phân.)
Thành ngữ liên quan
  • Xởi đất, xới cỏ: (thành ngữ) chỉ công việc làm đất làm cỏ trong nông nghiệp.
    • Xởi đất, xới cỏ công việc nhà nông. (Làm tơi đất nhổ cỏ việc thường ngày của nông dân.)