xụi
Định nghĩa
- Động từ:
- Rủ xuống, buông thõng một cách mềm yếu: "xụi" diễn tả hành động của tay chân hoặc cơ thể buông lỏng, không có sức lực, rũ xuống một cách tự nhiên hoặc vì mệt mỏi, chán nản.
- Ngã xuống một cách mềm nhũn: Trong phương ngữ, "xụi" còn chỉ việc ngã hoặc đổ xuống một cách yếu ớt, không cứng nhắc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai tay anh ấy xụi xuống vì quá mệt. (Cánh tay anh ấy rũ xuống không còn sức lực.)
- Cô bé xụi ngồi xuống đất sau khi khóc lâu. (Cô bé ngồi phịch xuống đất một cách yếu ớt.)
- Cành cây xụi gãy sau cơn bão. (Cành cây rũ xuống và gãy sau bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xụi lơ": tỏ ra không quan tâm, lãnh đạm, thờ ơ.
- Thái độ xụi lơ của anh ấy khiến tôi thất vọng. (Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi buồn.)
"xụi xị": trạng thái buồn bã, ủ rũ, không có tinh thần.
- Sau tin xấu, cả nhà xụi xị cả ngày. (Mọi người đều buồn bã, ủ rũ suốt ngày.)
Biến thể và từ gần giống
Rũ (động từ): buông thõng, rủ xuống vì mất sức.
- Cánh tay rũ xuống vì mệt. (Tay buông thõng không còn sức.)
Nhũn (tính từ): mềm, yếu, dễ gãy hoặc đổ.
- Cơ thể nhũn ra vì bệnh. (Cơ thể yếu mềm không còn sức.)
Từ đồng nghĩa
- Buông thõng: thả lỏng, không giữ chặt, để rơi xuống tự nhiên.
- Rũ rượi: rũ xuống một cách yếu ớt, không có sức sống.
- Ngã khuỵu: ngã xuống vì mất sức hoặc yếu.
Thành ngữ liên quan
- Xụi như cây chuối: rũ xuống yếu ớt, không có sức sống (thường dùng trong phương ngữ).
- Sau chặng đường dài, anh ấy xụi như cây chuối. (Anh ấy mệt mỏi, rũ rượi không còn sức.)