xứng

xứng

Cô ấy xứng với danh hiệu học sinh giỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp, tương xứng: "xứng" chỉ sự phù hợp, tương đương về mặt giá trị, phẩm chất, kích thước, hoặc công sức giữa hai đối tượng. thể hiện mối quan hệ cân bằng, không lệch lạc.
    • Đáng, xứng đáng: "xứng" còn mang nghĩa là đáng được nhận, đáng , dựa trên phẩm chất hoặc hành động của chủ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo này không xứng với vóc dáng của ấy. (Chiếc áo không phù hợp với kích thước cơ thể của ấy.)
    • Anh ấy làm việc chăm chỉ, xứng với đồng lương nhận được. (Anh ấy làm việc cật lực, tương xứng với số tiền lương được trả.)
    • ấy người xứng với tình yêu của tôi. ( ấy phẩm chất đáng để tôi yêu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xứng đôi": phù hợp với nhau về ngoại hình, tính cách (thường dùng cho cặp đôi).

    • Họ một cặp xứng đôi. (Họ phù hợp với nhau về mọi mặt, tạo thành đôi hoàn hảo.)
  • "xứng tầm": phù hợp với quy mô, đẳng cấp.

    • Dự án này cần một đội ngũ xứng tầm. (Dự án đòi hỏi đội ngũ trình độ quy mô phù hợp.)
  • "xứng danh": phẩm chất, tài năng tương xứng với danh tiếng.

    • Anh ấy xứng danh nhà vô địch. (Anh ấy tài năng thành tích phù hợp với danh hiệu vô địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Xứng đáng (tính từ): đáng được hưởng, đáng nhận (nhấn mạnh giá trị phẩm chất).

    • ấy xứng đáng nhận giải thưởng này. ( ấy đủ phẩm chất công lao để nhận giải.)
  • Tương xứng (tính từ): phù hợp, cân đối với nhau (thường dùng trong so sánh hai đối tượng).

    • Lương của anh ấy tương xứng với năng lực. (Mức lương phù hợp với khả năng làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phù hợp: đúng, vừa vặn, không mâu thuẫn.
  • Đáng: giá trị, xứng đáng (thường đi với danh từ chỉ kết quả hoặc phần thưởng).
  • Cân xứng: sự cân bằng, tương đương giữa các yếu tố.
Thành ngữ liên quan
  • Xứng đôi vừa lứa: phù hợp với nhau về tuổi tác, ngoại hình, địa vị (thường dùng cho hôn nhân).
    • Họ cặp vợ chồng xứng đôi vừa lứa. (Họ phù hợp với nhau từ mọi phương diện, tạo nên cuộc hôn nhân hạnh phúc.)