xứng

  1. répondre à
    • Xứng với lòng tin của nhân dân
      répondre à la confiance du peuple
  2. correspondre à; être digne de
    • Xứng với công sức bỏ ra
      correspondre bien aux efforts déployés; être digne de ses efforts
  3. cadrer
    • Cái tủ kia không xứng với cái phòng này
      cette armoire ne cadre pas avec cette chambre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xứng
Cô ấy xứng với danh hiệu học sinh giỏi.