ngày

Học thuật
Thân thiện
ngày

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào một ngày đẹp trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục của : Đây đơn vị thời gian cơ bản, tương ứng với 24 giờ.
    • Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn: Phần thời gian ánh sáng ban ngày, đối lập với "đêm".
    • Một khoảng thời gian 24 giờ cụ thể: Dùng để chỉ một ngày lịch cụ thể hoặc một khoảng thời gian kéo dài vài ngày.
    • Thời điểm, dịp đặc biệt ghi dấu một sự kiện: Dùng để chỉ những ngày kỷ niệm, ngày lễ.
    • Thời gian, thời đại (trong quá khứ): Dùng để nói về một giai đoạn, một thời kỳ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Một năm dương lịch 365 ngày.
    • Ngày làm đêm nghỉ nhịp sinh hoạt phổ biến.
    • Mời anh ra chơi với tôi vài ngày.
    • Ngày Quốc tế Lao động ngày 1 tháng 5.
    • Ngày em còn , em rất thích nghe kể chuyện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngày càng..." / "ngày một...": Cấu trúc so sánh diễn tả sự thay đổi tăng dần theo thời gian.
    • Đời sống nhân dân ngày càng khá giả.
  • "ngày lành tháng tốt": Ngày tốt, tháng tốt theo quan niệm dân gian, thường dùng cho việc cưới hỏi, khởi sự.
    • Hai gia đình chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức đám cưới.
  • "ngày một ngày hai": Trong một tương lai rất gần, sắp sửa.
    • Công việc này ngày một ngày hai xong.
Biến thể từ gần giống
  • Hôm nay (danh từ): Chỉ ngày hiện tại.
    • Hôm nay trời rất đẹp.
  • Ngày mai (danh từ): Chỉ ngày tiếp theo sau hôm nay.
    • Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào ngày mai.
  • Hàng ngày (tính từ/trạng từ): Diễn ra mỗi ngày, thuộc về sinh hoạt thường nhật.
    • Đây công việc hàng ngày của tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Ban ngày: Khoảng thời gian ánh sáng mặt trời.
  • Hôm (trong "hôm nay", "hôm qua", "hôm kia"): Cách gọi thân mật, gần gũi để chỉ một ngày cụ thể.
  • Kỷ niệm: Ngày đánh dấu một sự kiện quan trọng (nghĩa gần với định nghĩa 4).
Các cụm từ liên quan
  • Ngày qua tháng lại: Thời gian trôi qua.
    • Ngày qua tháng lại, đứa trẻ đã lớn khôn.
  • Ngày rộng tháng dài: Khoảng thời gian rảnh rỗi, thong thả (thường dùng trong văn chương cổ).
    • Mùa đông, ngày rộng tháng dài, ông cụ thường ngồi đọc sách.
Thành ngữ liên quan
  • Được ngày nào hay ngày ấy: Sống không kế hoạch lâu dài, tận hưởng những trong hiện tại.
  • Một ngày bằng một năm: Cảm giác thời gian trôi qua rất chậm, thường do mong chờ hoặc lo lắng.
ngày

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào một ngày đẹp trời.

  1. dt 1. Khoảng thời gian Quả đất tự xoay xung quanh đúng một vòng: Một năm dương lịch 365 ngày. 2. Khoảng thời gian từ khi Mặt trời mọc đến khi Mặt trời lặn: Ngày làm đêm nghỉ. 3. Thời gian 24 giờ: Mời anh ra chơi với tôi vài ngày. 4. Thời gian ghi một kỉ niệm: Những ngày chiến thắng; Ngày quốc tế lao động. 5. Như Thời: Ngày em còn ; Ngày ấy; Ngày xưa.