ngày

  1. dt 1. Khoảng thời gian Quả đất tự xoay xung quanh đúng một vòng: Một năm dương lịch 365 ngày. 2. Khoảng thời gian từ khi Mặt trời mọc đến khi Mặt trời lặn: Ngày làm đêm nghỉ. 3. Thời gian 24 giờ: Mời anh ra chơi với tôi vài ngày. 4. Thời gian ghi một kỉ niệm: Những ngày chiến thắng; Ngày quốc tế lao động. 5. Như Thời: Ngày em còn ; Ngày ấy; Ngày xưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngày
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào một ngày đẹp trời.