nút

Học thuật
Thân thiện
nút

Mẹ đóng nút chai nước lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật nhỏ, thường tròn, dùng để đóng kín miệng chai, lọ: Một vật thể dùng để bịt kín miệng vật chứa, ngăn chất lỏng chảy ra hoặc không khí lọt vào.
    • Chỗ hai đầu dây thừng, dây vải buộc chặt vào nhau: Điểm trên sợi dây nơi các đầu dây được quấn, thắt chặt với nhau.
    • Điểm giao nhau quan trọng của nhiều tuyến đường: Nơi nhiều con đường hoặc tuyến giao thông gặp nhau, thường phức tạp.
    • Điểm then chốt, trọng yếu trong một vấn đề, câu chuyện: Phần quan trọng nhất, tính chất quyết định.
    • Khoảnh khắc xung đột cao trào trong một vở kịch: Thời điểm mâu thuẫn giữa các nhân vật lên đến đỉnh điểm, thúc đẩy cốt truyện.
    • (Phương ngữ) Cúc áo: Vật nhỏ dùng để cài hoặc đính trên quần áo.
    • Bộ phận nhỏ dùng để điều khiển (bật/tắt, tăng/giảm) trên máy móc, thiết bị điện: Vật có thể xoay, bấm hoặc ấn để vận hành một chức năng.
  2. Động từ:

    • Đóng kín miệng chai, lọ bằng vật chặn: Hành động dùng một vật để bịt kín miệng vật chứa.
    • (Phương ngữ, ít dùng) Như "mút": Hành động của trẻ con khi sữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy dùng cái mở chai để vặn nút chai bia. (Vật đóng chai)
    • ấy buộc một cái nút thật chặt để túi không bị tuột. (Chỗ buộc dây)
    • Giao thông thường ùn tắcnút giao Ngã Tư Sở. (Điểm giao thông)
    • Việc thiếu bằng chứng chính cái nút thắt của vụ án. (Điểm then chốt)
    • Vở kịch đã được thắt nút rất khéo léo. (Cao trào kịch tính)
    • Chiếc áo dài này nút bấm rất tiện lợi. (Cúc áo - phương ngữ)
    • Chỉ cần bấm nút cửa sẽ tự động mở. (Bộ phận điều khiển)
  • Động từ:

    • Nhớ nút chai nước mắm lại cho kẻo bay hơi. (Đóng kín bằng nút)
    • Đứa trẻ nút sữa mẹ. (Mút - phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thắt nút":
    • Nghĩa đen: Buộc một cái nút trên dây. Thắt nút dây giày cho chắc.
    • Nghĩa bóng (nghệ thuật): Tạo ra mâu thuẫn, tình huống căng thẳng trong kịch, truyện. Nhà văn *thắt nút câu chuyệnngay chương đầu.
  • "Cởi nút"/"Gỡ nút":
    • Nghĩa đen: Mở cái nút thắt ra. ấy gỡ nút dây thừng một cách dễ dàng.
    • Nghĩa bóng: Giải quyết điểm mấu chốt, làm sáng tỏ vấn đề. Cuộc đối thoại đã giúp cởi nút được mối hiểu lầm lâu nay.
  • "Đêm tối như nút": Thành ngữ chỉ màn đêm rất tối, không nhìn thấy .
    • Trời không trăng sao, đường về quê tối như nút.
Biến thể từ liên quan
  • Núm (danh từ): Phần nhô lên, tròn tròn ( dụ: núm cửa, núm ). Khác với nút.
  • Nút thắt (danh từ): Điểm then chốt, khó khăn cần giải quyết trong một vấn đề.
    • Tìm ra động cơ gây án nút thắt của điều tra.
  • Nút bấm (danh từ): Loại nút điều khiển bằng cách ấn xuống.
  • Nút xoay (danh từ): Loại nút điều khiển bằng cách vặn, xoay.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa "vật đóng chai": Nắp (nhưng "nắp" thường chỉ vật đậy phẳng, rộng hơn miệng hộp, còn "nút" thường chỉ vật chặn tròn nhét vào miệng chai).
  • Với nghĩa "điểm then chốt": Điểm mấu chốt, trọng tâm.
  • Với nghĩa "cúc áo" (phương ngữ): Cúc, khuy.
Các cụm từ thông dụng
  • Bấm nút: Ấn nút điều khiển.
    • Mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ chờ bấm nút khởi động.
  • Nút giao thông: Điểm giao cắt của nhiều tuyến đường.
  • Nút chai: Vật dùng để đóng kín miệng chai, thường làm từ li-e, nhựa.
  • Nút áo (phương ngữ): Cúc áo.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Nói sách, mách chứng" (Không trực tiếp chứa từ "nút", nhưng liên quan đến ý "gỡ nút" mâu thuẫn bằng bằng chứng rõ ràng).
  • "Buộc nút lưỡi" (ít dùng): Hàm ý bảo ai đó im lặng, không nói nữa.
nút

Mẹ đóng nút chai nước lại.

  1. 1 I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai.
  2. II đg. Đóng kín miệng chai lọ bằng . Nút lọ mực lại. Đêm tối như nút.
  3. 2 d. 1 Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút. 2 Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông. 3 (kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện. 4 Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*. 5 (ph.). Cúc. Nút áo. 6 Núm nhỏ, tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.
  4. 3 d. (thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh chết cả nút.
  5. 4 đg. (ph.). Mút. Trẻ nút sữa.