yeoman

/'joumən/
danh từ
  1. tiểu chủ (ở nông thôn, ít ruộng đất cày cấy lấy)
  2. kỵ binh nghĩa dũng
  3. (hàng hải) yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ sĩ quan làm việc văn phòng
  5. (sử học) địa chủ nhỏ

Idioms

  • to do yeoman('s) service
    giúp đỡ tận tình trong lúc nguy nan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "yeoman"

yeoman
A yeoman stands guard at the Tower of London.