yeoman

/'joumən/
Học thuật
Thân thiện
yeoman

A yeoman stands guard at the Tower of London.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiểu chủ, nông dân tự do: Trong lịch sử Anh, một "yeoman" một người nông dân tự do, sở hữu canh tác một mảnh đất nhỏ của riêng mình. Họ địa vị xã hội cao hơn tá điền nhưng thấp hơn quý tộc.
    • Hạ sĩ quan (trong một số lực lượng): Trong quân đội Anh Mỹ, "yeoman" có thể chỉ một cấp bậc hạ sĩ quan, thường đảm nhiệm công việc hành chính hoặc chuyên môn.
    • Kỵ binh nghĩa dũng (lịch sử): Một thành viên của lực lượng kỵ binh tình nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tiểu chủ):

    • The yeoman farmed his own land and was proud of his independence. (Người tiểu chủ ấy canh tác trên mảnh đất của chính mình tự hào về sự độc lập của ông.)
    • In medieval England, a yeoman was a respected member of the rural community. (Ở nước Anh thời trung cổ, một tiểu chủ một thành viên được kính trọng trong cộng đồng nông thôn.)
  • Danh từ (hạ sĩ quan):

    • He served as a yeoman in the Royal Navy, handling communications. (Anh ấy phục vụ với tư cách một hạ sĩ quan trong Hải quân Hoàng gia, phụ trách thông tin liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do yeoman('s) service": cung cấp sự giúp đỡ tận tình, đắc lực đáng tin cậy, đặc biệt trong lúc khó khăn.
    • Her research did yeoman service for the entire project. (Nghiên cứu của ấy đã giúp ích rất lớn cho toàn bộ dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Yeomanry (n): Lực lượng kỵ binh nghĩa dũng (lịch sử); tầng lớp tiểu chủ nói chung.
  • Yeomanly (adj/adv): Mang đức tính của một tiểu chủ (chăm chỉ, đáng tin cậy).
Từ đồng nghĩa
  • Freeholder: Chủ đất tự do.
  • Smallholder: Tiểu chủ, chủ trang trại nhỏ.
  • Non-commissioned officer (NCO): Hạ sĩ quan (nghĩa quân sự).
Thành ngữ liên quan
  • Yeoman's work/service: Công việc hoặc sự phục vụ chăm chỉ, trung thành đáng tin cậy.
    • The assistant did yeoman's work in organizing the chaotic files. (Trợ lý đã làm một công việc hết sức đắc lực trong việc sắp xếp các hồ sơ hỗn độn.)
yeoman

A yeoman stands guard at the Tower of London.

danh từ
  1. tiểu chủ (ở nông thôn, ít ruộng đất cày cấy lấy)
  2. kỵ binh nghĩa dũng
  3. (hàng hải) yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ sĩ quan làm việc văn phòng
  5. (sử học) địa chủ nhỏ

Idioms

  • to do yeoman('s) service
    giúp đỡ tận tình trong lúc nguy nan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "yeoman"