zèle

danh từ giống đực
  1. lòng hăng hái; lòng sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt tâm
    • Travailler avec zèle
      làm việc hăng hái
    • Zèle patriotique
      nhiệt tình yêu nước
    • faire du zèle
      ra mặt sốt sắng quá mức; ra mặt nhiệt tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "zèle"

zèle
On travaille avec zèle pour terminer le projet.