selle

danh từ giống cái
  1. yên (ngựa, xe đạp...)
  2. (số nhiều) phân (người)
  3. bàn điêu khắc
  4. (đường sắt) tấm đệm ray
  5. thịt mông
    • Selle de mouton
      thịt mông cừu
    • aller à la selle
      đi ngoài
    • cheval de selle
      xem cheval
    • être bien en selle
      địa vị vững vàng
    • mettre quelqu'un en selle
      giúp ai tiến hành công việc
    • selle à tous chevaux
      cái dùng vào đâu cũng được
    • se remettre en selle
      khôi phục lại cơ đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

selle
Une cycliste ajuste la selle de son vélo avant de partir.