cela

động từ
  1. cái ấy, việc ấy
  2. (thân mật, nghĩa xấu) con người ấy
    • Cela veut être roi!
      con người ấy muốn làm vua
    • après cela
      xem après
    • avec cela; avec tout cela
      dù thế nào... cũng
    • c'est cela; c'est bien cela
      đúng thế, tốt lắm
    • comme cela
      như thế đấy
    • comment cela va-t-il?
      công việc thế nào?
    • il ne manquait plus que cela
      thế là cùng
    • il y a vingt ans de cela
      hai mươi năm trước
    • je m'en soucie comme de cela
      tôi chẳng cần
    • pas plus haut que cela
      chỉ thế này
    • pour cela
      về điều ấy, về chuyện ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan