zélé

Học thuật
Thân thiện
zélé

Un collaborateur zélé range les dossiers avec soin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình: Dùng để miêu tả một người thực hiện nhiệm vụ, công việc hoặc bổn phận với sự nhiệt tình, tận tụy đầy năng lượng. Thường mang hàm ý tích cực về sự tận tâm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est un employé très zélé. (Anh ấymột nhân viên rất hăng hái.)
    • Elle a fait preuve d'un dévouement zélé pour cette cause. ( ấy đã thể hiện một sự tận tâm sốt sắng cho sự nghiệp này.)
    • Un disciple zélé de cette philosophie. (Một môn đệ nhiệt tình của triếtnày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trop zélé": Quá hăng hái, nhiệt tình đến mức thái quá, có thể gây phiền toái hoặc thiếu tế nhị.
    • Son zèle est parfois un peu trop zélé et agace ses collègues. (Lòng nhiệt tình của anh ta đôi khi hơi quá hăng làm phiền các đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Zèle (danh từ): Lòng hăng hái, sự sốt sắng, nhiệt tình.
    • Il accomplit sa tâche avec zèle. (Anh ta hoàn thành nhiệm vụ với lòng hăng hái.)
  • Zélateur / Zélatrice (danh từ, ít dùng): Người nhiệt thành ủng hộ một ý tưởng, một người.
  • Zélément (trạng từ): Một cách hăng hái, sốt sắng.
    • Ils ont zélément défendu leur projet. (Họ đã hăng hái bảo vệ dự án của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Dévoué: Tận tụy, hết lòng.
  • Appliqué: Chăm chỉ, cần mẫn.
  • Ardent: Sôi nổi, nhiệt huyết.
  • Assidu: Siêng năng, chuyên cần.
Từ trái nghĩa
  • Négligent: Cẩu thả, thiếu cẩn thận.
  • Nonchalant: Hờ hững, lãnh đạm.
  • Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng.
  • Paresseux: Lười biếng.
zélé

Un collaborateur zélé range les dossiers avec soin.

tính từ
  1. hăng hái; sốt sắng; nhiệt tình
    • Un collaborateur zélé
      một người cộng tác nhiệt tình