zélé

tính từ
  1. hăng hái; sốt sắng; nhiệt tình
    • Un collaborateur zélé
      một người cộng tác nhiệt tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "zélé"

zélé
Un collaborateur zélé range les dossiers avec soin.