zébrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kẻ đường vằn, vạch sọc: Hành động tạo ra những đường kẻ, vạch hoặc sọc trên một bề mặt, thườngnhững đường song song.
    • Vạch ngoằn ngoèo: Hành động tạo ra những đường cong, ngoằn ngoèo, không thẳng, thường một cách nhanh chóng đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le peintre a zébré la toile de lignes noires. (Người họa đã kẻ những đường sọc đen lên tấm vải.)
    • La griffe du chat a zébré le bois de la table. (Móng vuốt của con mèo đã vạch những đường ngoằn ngoèo lên mặt gỗ của chiếc bàn.)
    • Éclairs qui zèbrent le ciel. (Những tia chớp vạch ngoằn ngoèo trên bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn chương/ miêu tả: "Zébrer" thường được dùng một cách hình tượng để miêu tả những hiện tượng tự nhiên hoặc cảm xúc để lại dấu vết rõ rệt.
    • La douleur a zébré son visage. (Nỗi đau đã hằn những vệt lên khuôn mặt anh ta.)
    • Les souvenirs zèbrent sa mémoire. (Nhữngức in hằn thành từng vệt trong trí nhớ của ấy.)
Biến thể từ gần giàng
  • Zébrure (danh từ giống cái): Đường vằn, vệt sọc, dấu vết hình vằn.
    • Les zébrures sur la peau du tigre. (Những đường vằn trên da con hổ.)
  • Zébré, zébrée (tính từ): vằn, sọc.
    • Un tissu zébré de bleu et de blanc. (Một tấm vải sọc xanh trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rayurer: Kẻ vạch, làm xước (thường do hư hỏng).
  • Strier: Kẻ sọc, tạo thành đường sọc (mang tính trang trí hoặc tự nhiên).
  • Balafrer: Rạch một đường dài (thường trên da, gây thương tích).
Thành ngữ liên quan
  • Zébrer le paysage: Cụm từ dùng để chỉ một công trình dài (như đường cao tốc, đường dây điện) cắt ngang làm thay đổi cảnh quan tự nhiên.
    • L'autoroute zèbre la campagne. (Đường cao tốc cắt ngang vùng nông thôn.)
ngoại động từ
  1. kẻ đường vằn; vạch ngoằn ngoèo
    • Eclairs qui zèbrent le ciel
      chớp vạch ngoằn ngoèo trên bầu trời