zenith

/'zeniθ/
danh từ
  1. (thiên văn học) thiên đỉnh
  2. (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    • to be at the zenith of
      lên đến cực điểm của
    • to have passed one's zenith
      đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "zenith"

Từ có nhắc đến "zenith"

zenith
The sun reaches its zenith at noon.