zoology

/zou'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật học: Một nhánh của sinh học chuyên nghiên cứu về động vật, bao gồm cấu trúc, phôi thai, tiến hóa, phân loại, thói quen sự phân bố của tất cả các loài động vật, cả sống đã tuyệt chủng.
    • Đặc điểm động vật của một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể: Toàn bộ hệ động vật được tìm thấy trong một vùng địa hoặc một giai đoạn địa chất nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1 - Môn khoa học):

    • She decided to major in zoology because of her love for animals. ( ấy quyết định chuyên ngành động vật học tình yêu dành cho động vật.)
    • The zoology department is conducting research on marine mammals. (Khoa động vật học đang tiến hành nghiên cứu về động vật biển.)
  • Danh từ (Nghĩa 2 - Hệ động vật):

    • The zoology of the Amazon rainforest is incredibly diverse. (Hệ động vật của rừng mưa Amazoncùng đa dạng.)
    • This book describes the zoology of the Pleistocene epoch. (Cuốn sách này mô tả hệ động vật của thế Pleistocen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comparative zoology": Động vật học so sánh, một lĩnh vực nghiên cứu sự giống khác nhau giữa các nhóm động vật.

    • His work in comparative zoology helped clarify evolutionary relationships. (Công trình của ông về động vật học so sánh đã giúp làm sáng tỏ mối quan hệ tiến hóa.)
  • "Applied zoology": Động vật học ứng dụng, áp dụng kiến thức về động vật vào các lĩnh vực như nông nghiệp, bảo tồn hoặc y học.

    • Pest control is an important aspect of applied zoology. (Kiểm soát dịch hại một khía cạnh quan trọng của động vật học ứng dụng.)
Biến thể từ liên quan
  • Zoological (tính từ): thuộc về động vật học hoặc sở thú.

    • The zoological park is home to over 500 species. (Công viên động vật học nơi sinh sống của hơn 500 loài.)
  • Zoologist (danh từ): nhà động vật học, người nghiên cứu động vật học.

    • The famous zoologist gave a lecture on animal behavior. (Nhà động vật học nổi tiếng đã một bài giảng về hành vi động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Animal biology: Sinh học động vật (cách gọi khác của động vật học).
  • Fauna: Hệ động vật (đồng nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "zoology").
Các cụm từ liên quan
  • Department of Zoology: Khoa Động vật học (một bộ phận trong trường đại học).

    • He is the head of the Department of Zoology. (Ông ấy trưởng khoa Động vật học.)
  • Field of zoology: Lĩnh vực động vật học.

    • Herpetology is a specialized field of zoology. (Bò sát học một lĩnh vực chuyên sâu của động vật học.)
danh từ
  1. động vật học

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "zoology"

Từ có nhắc đến "zoology"