vegetation

/,vedʤi'teiʃn/
danh từ
  1. cây cối, cây cỏ, thực vật
    • the luxuriant vegetation of tropical forests
      cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
    • no signs of vegetation for miles round
      không dấu vết cây cỏ trong hàng dặm quanh đấy
  2. (sinh vật học) sự sinh dưỡng
  3. (y học) sùi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

vegetation
The lush vegetation of the rainforest creates a dense green canopy.