flora
/flora/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thực vật: Toàn bộ các loài thực vật sinh sống trong một khu vực địa lý hoặc một thời kỳ địa chất cụ thể.
- Danh sách thực vật, thực vật chí: Một tài liệu, cuốn sách liệt kê và mô tả các loài thực vật của một khu vực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The flora of the Amazon rainforest is incredibly diverse. (Hệ thực vật của rừng mưa Amazon vô cùng đa dạng.)
- Scientists are studying changes in the region's flora due to climate change. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự thay đổi trong hệ thực vật của khu vực do biến đổi khí hậu.)
- This book is a comprehensive flora of Vietnam. (Cuốn sách này là một thực vật chí toàn diện về Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Indigenous flora": hệ thực vật bản địa, hệ thực vật đặc hữu.
- Conservation efforts focus on protecting the island's indigenous flora. (Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ hệ thực vật bản địa của hòn đảo.)
- "Fossil flora": hệ thực vật hóa thạch.
- The study of fossil flora helps us understand ancient climates. (Việc nghiên cứu hệ thực vật hóa thạch giúp chúng ta hiểu về khí hậu cổ đại.)
Biến thể và từ gần giống
- Floral (tính từ): thuộc về hoa, có tính chất hoa.
- The room had a floral pattern on the wallpaper. (Căn phòng có hoa văn hình hoa trên giấy dán tường.)
- Floret (danh từ): bông hoa nhỏ (thường là một phần của cụm hoa lớn).
- Flora thường được đối chiếu với fauna (hệ động vật) khi mô tả hệ sinh thái.
Từ đồng nghĩa
- Vegetation: thảm thực vật, cây cối (nhấn mạnh đến sự phát triển và phân bố tổng thể của thực vật).
- Plant life: đời sống thực vật.
- Botany (trong một số ngữ cảnh): thực vật học, hệ thực vật (khi chỉ toàn bộ thực vật của một vùng).
Thành ngữ liên quan
- Flora and fauna: hệ thực vật và động vật (thường dùng cùng nhau để chỉ tất cả sinh vật của một vùng).
- The national park is famous for its rich flora and fauna. (Vườn quốc gia nổi tiếng với hệ động thực vật phong phú.)
danh từ, số nhiều floras, florae
- hệ thực vật (của một vùng)
- danh sách thực vật, thực vật chí