ébauche

danh từ giống cái
  1. bản phác, bản phác thảo; hình phác
    • Jeter l'ébauche d'une statue
      phác hình một bức tượng
  2. sự mới
    • L'ébauche d'un sourire
      nụ cười mới
  3. (y học) mầm
    • ébauche dentaire
      mầm răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ébauche"

ébauche
L'artiste dessine une ébauche au crayon sur son carnet de croquis.