écriture

danh từ giống cái
  1. chữ viết, văn tự
    • écriture grecque
      chữ viết Hy lạp
    • Une écriture de chat
      chữ viết như bới
    • Cahier d'écriture
      vở tập viết
  2. (văn học) lối viết
    • L'écriture artiste
      lối viết nghệ sĩ
  3. (luật học, (pháp lý)) giấy tờ
    • Faux en écriture
      sự giả mạo giấy tờ
  4. (số nhiều) sổ sách giấy tờ
    • Tenir les écritures
      (thương nghiệp) giữ sổ sách giấy tờ
    • Employé aux écritures
      nhân viên (làm việc) bàn giấy
    • l'écriture, l'écriture sainte
      Kinh thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écriture"

écriture
L'enfant apprend l'écriture dans son cahier.