édenté

tính từ
  1. rụng răng, móm
    • Un vieillard édenté
      cụ già móm
danh từ giống đực
  1. (động vật học) động vật thiếu răng
  2. (số nhiều) (động vật học) bộ thiếu răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "édenté"