égarer

ngoại động từ
  1. làm cho lạc đường
    • égarer un voyageur
      làm cho lữ khách lạc đường
  2. để thất lạc
    • égarer ses lunettes
      để kính thất lạc
  3. (nghĩa bóng) làm cho lầm lạc
    • égarer le jugement
      làm sự phán đoán bị lầm lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "égarer"