augurer

Học thuật
Thân thiện
augurer

On peut difficilement augurer de l'avenir à partir de ces signes.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đoán, tiên đoán, dự đoán: Hành động dựa trên các dấu hiệu hoặc thông tin hiện để đưa ra một phán đoán về tương lai hoặc kết quả của một sự việc. Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc cổ xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les experts augurent une reprise économique lente. (Các chuyên gia tiên đoán một sự phục hồi kinh tế chậm chạp.)
    • Ses premiers résultats scolaires nous laissent augurer le meilleur pour son avenir. (Những kết quả học tập đầu tiên của cậu ấy khiến chúng tôi dự đoán những điều tốt đẹp cho tương lai của cậu.)
    • Que faut-il augurer de cette décision soudaine ? (Nên đoán điều từ quyết định đột ngột này?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser augurer": khiến cho phải dự đoán, báo hiệu.
    • Son attitude laisse augurer un refus. (Thái độ của anh ta khiến người ta phải dự đoán một sự từ chối.)
  • "Ne rien augurer de bon/mauvais": không dự đoán được điều tốt/xấu.
    • Ce silence n'augure rien de bon. (Sự im lặng này không báo hiệu điều tốt lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Augure (danh từ): điềm báo, lời tiên tri.
    • Consulter les augures. (Tham khảo các điềm báo.)
  • Augural, -e (tính từ): (thuộc về) điềm báo, tính chất tiên đoán.
    • Un discours augural. (Một bài diễn văn khai mạc, theo nghĩa bóngbáo hiệu cho một giai đoạn mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Prédire: tiên đoán, dự báo.
  • Présager: báo trước, báo hiệu.
  • Pronostiquer: dự đoán (thường dùng trong y học, thể thao hoặc dự báo thời tiết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách của phrasal verb tiếng Anh. Các cách dùng kết hợp với giới từ đã được trình bày trong phần 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Être de bon/mauvais augure: là điềm lành/điềm gở.
    • Cette rencontre est de bon augure pour la suite des négociations. (Cuộc gặp gỡ nàymột điềm lành cho các cuộc đàm phán tiếp theo.)
augurer

On peut difficilement augurer de l'avenir à partir de ces signes.

ngoại động từ
  1. đoán, tiên đoán
    • Que faut-il augurer de ce fait?
      từ sự kiện đó nên tiên đoán ra sao?

Từ chứa "augurer"

Từ có nhắc đến "augurer"